lều khều

lều khều

Cậu thanh niên lều khều đang chơi bóng rổ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Gầy, cao, khẳng khiu: "lều khều" dùng để miêu tả dáng vẻ của người hoặc vật thân hình cao, gầy, trông yếu ớt, thiếu sức sống, như thể không vững chãi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ta cao lều khều, trông như sắp ngã. (Anh ta dáng cao gầy, khẳng khiu, trông yếu ớt như sắp ngã.)
    • Cây tre lều khều trước gió. (Cây tre thân cao gầy, mảnh khảnh, đung đưa trong gió.)
    • Người đàn ông lều khều bước đi chậm chạp. (Người đàn ông với dáng vẻ gầy gò, khẳng khiu bước đi một cách yếu ớt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lều khều như hương": thành ngữ so sánh, chỉ người dáng cao gầy, khẳng khiu, thiếu sức sống.
    • lều khều như hương, chẳng sức lực . ( dáng cao gầy, yếu ớt, không chút sức lực nào.)
  • "lều khều khẳng khiu": cụm từ nhấn mạnh, thường dùng để mô tả vẻ ngoài ốm yếu, thiếu dinh dưỡng.
    • Cậu lều khều khẳng khiu sau cơn bạo bệnh. (Cậu dáng vẻ gầy gò, yếu ớt sau khi ốm nặng.)
Biến thể từ gần giống
  • Khẳng khiu (tính từ): gầy, cao, trơ xươngthường dùng để mô tả cây cối hoặc người dáng vẻ thiếu sức sống.
    • Cành cây khẳng khiu không . (Cành cây gầy trơ, không .)
  • Gầy gò (tính từ): ốm yếu, thiếu thịtgần nghĩa nhưng không nhấn mạnh chiều cao như "lều khều".
    • Người phụ nữ gầy gò, xanh xao. (Người phụ nữ ốm yếu, thiếu sức sống.)
Từ đồng nghĩa
  • Cao lêu nghêu: cao, gầy, trông lỏng lẻo, không chắc chắn.
  • Lêu nghêu: cao, gầy, yếu ớt (thường dùng trong văn nói).
  • Lêu lều: dạng láy từ của "lều", mô tả dáng vẻ cao, mảnh khảnh.
Thành ngữ liên quan
  • Lều khều như que củi: so sánh người gầy đến mức trông như que củi khô, yếu ớt.
    • Sau trận ốm, anh ấy lều khều như que củi. (Sau khi ốm, anh ấy gầy gò, yếu ớt như que củi khô.)